Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onto”

97 câu thật có từ onto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onto nghĩa là lên trên bề mặt của một vật. onto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving to a location on the surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onto

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Mars Tom, do dey jam dat duty onto everything we can’t raise in America, en don’t make no ’stinction ’twix’ anything?”

    Từ trong câu: onto, jam, duty, everything, raise, make, anything

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dolphin Island is connected with the mainland by a bar that could allow animals from the island to disperse onto the mainland.

    Từ trong câu: onto, dolphin, island, connect, bar, allow, animal, disperse

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With good timing, you can jump onto it, and then jump over to the other side.

    Với thời gian tốt, bạn có thể nhảy lên đó và sau đó nhảy sang phía bên kia.

    Từ trong câu: jump, timing, onto, side, good, time

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can also mix up a small amount of new plaster and apply it onto any holes in the finished piece with an artist's brush.

    Bạn cũng có thể trộn một lượng nhỏ thạch cao mới và bôi nó lên bất kỳ lỗ nào trên tác phẩm đã hoàn thiện bằng cọ của nghệ sĩ.

    Từ trong câu: plaster, finish, onto, mix, up, small, amount, new

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng onto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onto waivers68 lần
projected onto91 lần
jump onto140 lần
nigh onto124 lần
mapped onto35 lần
onto the stack44 lần
onto the platform94 lần
hop onto39 lần
loaded onto69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onto trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ onto hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onto: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.