Câu tiếng Anh có từ “onto”
97 câu thật có từ onto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onto nghĩa là lên trên bề mặt của một vật. onto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving to a location on the surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onto
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Chisholm had to turn his face when it clambered up onto the stage.
Từ trong câu: onto, turn, face, up, stage
Malcolm Jameson, The giftie gien. Nguồn: Project Gutenberg #69667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of connecting the call through your own local switchboard, you have to go up the hierarchy, onto the long-distance lines, known as "trunklines."
Từ trong câu: onto, hierarchy, instead, connect, call, local, go, up
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onto trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ onto hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onto: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.