E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ok”

95 câu thật có từ ok hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ok nghĩa là được. ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ok

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

  • This is to let the people on the boat know you are OK.

    Từ trong câu: ok, let, people, boat, know

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Water Skiing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102779 (bản sửa đổi 3251094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ok, so there is more to life than the names of your cats.

    Từ trong câu: ok, life, name, cat

    «A Beginner's Python Tutorial/Tuples, Lists, Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270334 (bản sửa đổi 4089567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any of these lines that goes through or close to all the points is OK.

    Từ trong câu: ok, line, go, close, point

    «Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62781 (bản sửa đổi 1994170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His way is difficult at the moment, but it is OK so.

    Từ trong câu: ok, way, difficult, moment

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We will get that man, you and I, and--Iyok-ok."

    Từ trong câu: ok, get, man

    Roy J. Snell, Triple Spies. Nguồn: Project Gutenberg #13880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ok, I really liked this song when I first heard it.

    Từ trong câu: ok, really, like, song, first, hear

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jenika V's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85962 (bản sửa đổi 1677841). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Teacher: Well OK, now you have to meet the other children.

    Từ trong câu: ok, teacher, well, now, meet, child

    «Mapudungun language/Lesson 2: Chumül akuymi?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96317 (bản sửa đổi 595378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Playing for a while can make you OK at the game.

    Từ trong câu: ok, play, make, game

    «Personal Financial Planning», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He also asked them to tell people he was OK.

    Từ trong câu: ok, ask, tell, people

    «Larry Walters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274707 (bản sửa đổi 10812891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If OK by you, I may add to that section.

    Từ trong câu: ok, add, section

    «General Relativity/IMPORTANT-Please read!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10799 (bản sửa đổi 3611509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I do OK "down here" in the real world, but...

    Từ trong câu: ok, down, real, world

    «Jamming Online», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=17312 (bản sửa đổi 2812723). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A great example of this is the band OK Go.

    Từ trong câu: ok, great, example, band, go

    «Owning the Intangible/Sharing Music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103221 (bản sửa đổi 1876030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • OK Computer is an album by the band Radiohead.

    Từ trong câu: ok, computer, album, band

    «OK Computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282802 (bản sửa đổi 10952125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • OK, so we have a language problem in Europe.

    Từ trong câu: ok, language, problem

    «Wikinews interviews World Wide Web co-inventor Robert Cailliau», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74961 (bản sửa đổi 4830242). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Good guesses will still do "ok" but not great.

    Từ trong câu: ok, good, guess, still, great

    «Electronic Properties of Materials/Quantum Mechanics for Engineers/Variational Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413956 (bản sửa đổi 3986452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is fun, this is play, this is OK.

    Từ trong câu: ok, fun, play

    «What Matters/Play», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125824 (bản sửa đổi 2360419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many music writers and fans loved OK Computer.

    Từ trong câu: ok, many, music, writer, fan, love, computer

    «OK Computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282802 (bản sửa đổi 10952125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Answer all questions with ok or yes.

    Từ trong câu: ok, answer, question, yes

    «CAT-Tools/OmegaT/Installation manual for Debian GNU/Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137134 (bản sửa đổi 4100317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • OK, that brings the number down again.

    Từ trong câu: ok, bring, number, down, again

    «Chess/Board Configurations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325363 (bản sửa đổi 2832110). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most of the time this is OK but could be a problem during busy times.

    Từ trong câu: busy, ok, time, problem

    «Software Engineering with an Agile Development Framework/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164052 (bản sửa đổi 4466297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And once you are used to it, it must feel ok.

    Từ trong câu: once, ok, use, feel

    «GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And then I asked ok who should I pick on?

    Và sau đó tôi hỏi được rồi tôi nên chọn ai?

    Từ trong câu: okay, ok, ask, pick

    «Randall Munroe, writer of xkcd, talks about the comic, politics and the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98959 (bản sửa đổi 4824725). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • OK (okay) is a word in the English language.

    Từ trong câu: okay, ok, word, language

    «OK», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579 (bản sửa đổi 10946095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • OK, many thanks for this interview, "Mr. Orange".

    Từ trong câu: mr, ok, many, thank, interview, orange

    «Wikinews interviews Mr. Orange of IWL in Taiwan about wrestling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104827 (bản sửa đổi 4830184). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng ok

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
click ok146 lần
ok wa15 lần
ok button43 lần
clicking ok9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ok

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ok trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ ok hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ok xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ok gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ok?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ok: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.