Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ok”

95 câu thật có từ ok hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ok nghĩa là được. ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ok

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Ok, so there is more to life than the names of your cats.

    Từ trong câu: ok, life, name, cat

    «A Beginner's Python Tutorial/Tuples, Lists, Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270334 (bản sửa đổi 4089567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • OK; I was coming back up the next day and we were awful busy down there is the reason I didn't.

    Từ trong câu: ok, come, back, up, next, day, awful, busy

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • OK, so hopefully you remembered where there was an arrow in this world.

    Từ trong câu: hopefully, ok, remember, arrow, world

    «Mario Adventure/Key locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433479 (bản sửa đổi 3920483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • OK, sarcasm aside, the obvious problem there is basing our hopes on something yet to be invented.

    Từ trong câu: sarcasm, ok, aside, obvious, problem, base, hope, something

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Oil in Detail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215644 (bản sửa đổi 4567415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many different marbles out there, here is an OK one found by me.

    Từ trong câu: marble, many, different, out, ok, find

    «Blender 3D: Noob to Pro/Every Material Known to Man/Marble», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71109 (bản sửa đổi 3226214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ok

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
click ok146 lần
ok wa15 lần
ok button43 lần
clicking ok9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ok

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ok trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ ok hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ok xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ok gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ok?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ok: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.