Câu tiếng Anh có từ “ok”
95 câu thật có từ ok hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ok nghĩa là được. ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ok
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
OK, perhaps I should go into more detail there!
Từ trong câu: ok, perhaps, go, detail
«Lucid Dreaming/Appendices/VILD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115809 (bản sửa đổi 3247368) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because each is an implicit object, it should be ok to write it directly in onClick just like other implicit object.
Từ trong câu: ok, because, implicit, object, write, directly, like
«ZK/How-Tos/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173991 (bản sửa đổi 4626924) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It's ok if an individual falls back when injured, but the whole team shouldn't break and run just because one person was hurt or defeated.
Từ trong câu: ok, individual, fall, back, injure, whole, team, break
«City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If everything is ok, the checklist should show every point in green.
Từ trong câu: okay, ok, everything, show, every, point, green
«Game Creation with XNA/Programming/Git and Subversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251279 (bản sửa đổi 3942917) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then I asked ok who should I pick on?
Và sau đó tôi hỏi được rồi tôi nên chọn ai?
Từ trong câu: okay, ok, ask, pick
«Randall Munroe, writer of xkcd, talks about the comic, politics and the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98959 (bản sửa đổi 4824725) · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng ok
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ok
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ok trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ ok hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ok xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ok gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ok?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ok: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.