Câu tiếng Anh có từ “ok”
95 câu thật có từ ok hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ok nghĩa là được. ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ok
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This may appear to have gone ok, but we have a problem.
Từ trong câu: ok, appear, go, problem
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of data representation/Rounding errors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369551 (bản sửa đổi 4662401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If OK by you, I may add to that section.
Từ trong câu: ok, add, section
«General Relativity/IMPORTANT-Please read!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10799 (bản sửa đổi 3611509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Before Napster, I thought it might be OK for people to privately redistribute works of entertainment," Stallman says.
Từ trong câu: okay, ok, think, people, privately, work, entertainment
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Thus, it might be ok to colloquially refer to the relationship as "somewhat complementary", but DCFLs and IACFLs are not strict complements.
Từ trong câu: colloquially, thus, ok, refer, relationship, somewhat, complementary, strict
«Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Automata and the Chomsky Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465251 (bản sửa đổi 4449885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ok
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ok
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ok trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ ok hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ok xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ok gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ok?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ok: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.