Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ok”

95 câu thật có từ ok hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ok nghĩa là được. ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ok

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • OK, now that we can create the problem, how do we solve it?

    Từ trong câu: ok, now, create, problem, solve

    «Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Cycles Fireflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293808 (bản sửa đổi 4666030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Playing for a while can make you OK at the game.

    Từ trong câu: ok, play, make, game

    «Personal Financial Planning», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • OK; our office is up high where I can have a pretty good view of what was going on.

    Từ trong câu: ok, office, up, high, pretty, good, view, go

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the time this is OK but could be a problem during busy times.

    Từ trong câu: busy, ok, time, problem

    «Software Engineering with an Agile Development Framework/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164052 (bản sửa đổi 4466297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • OK, he can be a bit mouthy and can say quick things off-the-cuff like I do.

    Từ trong câu: cuff, ok, bit, quick, thing, off, like

    «BBC receives 487 complaints after 'Dancing' race row», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140945 (bản sửa đổi 4814244). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • ZMs can replace a YM-model with another if something is not OK after an advance prediction and simulation based on any available data.

    Từ trong câu: okay, ok, replace, model, another, something, advance, prediction

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ok

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
click ok146 lần
ok wa15 lần
ok button43 lần
clicking ok9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ok

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ok trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ ok hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ok xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ok gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ok?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ok: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.