E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negotiation”

215 câu thật có từ negotiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negotiation nghĩa là đàm phán. negotiation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a discussion intended to produce an agreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negotiation

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng negotiation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pending negotiation41 lần
diplomatic negotiation39 lần
fruitless negotiation32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negotiation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negotiation trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ negotiation hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negotiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negotiation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negotiation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negotiation: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.