Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merry”

342 câu thật có từ merry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merry nghĩa là vui vẻ. merry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or showing high-spirited merriment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merry

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng merry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
merry christmas1.161 lần
merry laugh1.299 lần
merry laughter547 lần
merry peal259 lần
merry twinkle256 lần
merry andrew314 lần
merry makings199 lần
merry mood289 lần
merry voices366 lần
merry makers158 lần
merry wives219 lần
merry making841 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merry trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ merry hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merry: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.