Câu tiếng Anh có từ “merry”
352 câu thật có từ merry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merry nghĩa là vui vẻ. merry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or showing high-spirited merriment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“I shall never be so merry as before I knew Cousin Hepzibah and poor Cousin Clifford.
Từ trong câu: merry, never, know, cousin, poor
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The game grew more and more merry as it went on.
Từ trong câu: merry, game, grow, go
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Come, come, be merry and like yourself!
Từ trong câu: merry, come, like, yourself
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And they began to be merry.
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“My people are always so merry!
Từ trong câu: merry, people, always
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our meal was a merry one.
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A band playing "The Merry Maiden and the Tar" marched on board.
Từ trong câu: band, play, merry, march, board
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the way back to the hotel, I stopped at the old police station to leave a book and a “Merry Christmas” for Jacob Peters.
Từ trong câu: station, hotel, merry, way, back, stop, old, police
Bessie Beatty, The red heart of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #77955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng merry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merry trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ merry hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merry: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.