Câu tiếng Anh có từ “may”
270 câu thật có từ may hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: may nghĩa là có lẽ, có thể, được phép (động từ khuyết thiếu; viết hoa May: tháng Năm). may là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modal verb expressing possibility, permission, or a wish; as a capitalized noun (May), the fifth month of the year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ may
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
But I may as well tell you that I don't believe I can hold your place for a month.
Từ trong câu: may, well, tell, believe, hold, place, month
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It may all be--yes, and I hope it will, but I'm blamed if I can see my way through it.
Từ trong câu: may, through, yes, blame, hope, see, way
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rabbit could not turn, and as the white teeth broke its back in mid air it shrieked as loudly as a stricken man may shriek.
Từ trong câu: may, stricken, loudly, rabbit, turn, white, tooth, break
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And though I always see her she may be able to creep faster than I can turn!
Từ trong câu: though, may, able, always, see, fast, turn
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Strange though it may seem, the Dog could not swim.
Từ trong câu: dog, may, though, strange, seem, swim
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be imagined therefore how their unuttered reference to all she knew about him could in this immensity play at its ease.
Từ trong câu: play, imagine, may, about, reference, ease, how, therefore
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the contemplation of it cannot be evaded by the historian, however much it may be abhorred.
Từ trong câu: abhor, historian, however, may, much, can
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whether the future Irish Legislature will see prudence or wisdom in this course, one can only conjecture; but one may trust that it may.
Từ trong câu: only, whether, course, may, trust, future, conjecture, wisdom
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A home without a cat--and a well-fed, well-petted and properly revered cat--may be a perfect home, perhaps, but how can it prove title?
Từ trong câu: without, can, home, may, perfect, how, perhaps, title
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot give any body the disagreeable hints that we may have been very full of the hour before.
Từ trong câu: full, can, we, before, body, may, any, hint
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But ten may not separate without blessing, nor any number less than twenty (who can divide into two parties).
Từ trong câu: party, divide, ten, number, without, may, separate, twenty
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may be dozin', and at the worst he can only wing one of us, and the other should have him.
Từ trong câu: bad, only, at, can, one, may, should, us
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng may
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ may
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ may trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ may hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ may xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ may gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ may?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ may: may và might (267 câu), Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.