Câu tiếng Anh có từ “may”
72 câu thật có từ may hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: may nghĩa là có lẽ, có thể, được phép (động từ khuyết thiếu; viết hoa May: tháng Năm). may là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modal verb expressing possibility, permission, or a wish; as a capitalized noun (May), the fifth month of the year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ may
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here, however, you may struggle; I will not oppose you.
Từ trong câu: however, may, struggle, oppose
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be so; it is a good reason, and I will believe that it is so, since you have supposed it.
Từ trong câu: believe, suppose, may, since, reason, good
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whether the future Irish Legislature will see prudence or wisdom in this course, one can only conjecture; but one may trust that it may.
Từ trong câu: only, whether, course, may, trust, future, conjecture, wisdom
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is our candid opinion that here the junior student will lack nothing, and that the mature scholar may learn much.
Từ trong câu: will, student, opinion, mature, lack, may, our, learn
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng may
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ may
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ may trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ may hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ may xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ may gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ may?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ may: may và might (69 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.