E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “may”

72 câu thật có từ may hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: may nghĩa là có lẽ, có thể, được phép (động từ khuyết thiếu; viết hoa May: tháng Năm). may là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modal verb expressing possibility, permission, or a wish; as a capitalized noun (May), the fifth month of the year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ may

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng may

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
may seem7.559 lần
may find7.521 lần
may come10.686 lần
may go9.211 lần
may take7.941 lần
may happen4.656 lần
may see8.750 lần
whatever may4.263 lần
may well8.820 lần
may call4.636 lần
may make6.664 lần
may god4.874 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ may

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ may trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ may hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ may xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ may gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ may?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ may: may và might (69 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.