Câu tiếng Anh có từ “may”
294 câu thật có từ may hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: may nghĩa là có lẽ, có thể, được phép (động từ khuyết thiếu; viết hoa May: tháng Năm). may là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modal verb expressing possibility, permission, or a wish; as a capitalized noun (May), the fifth month of the year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ may
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But the contemplation of it cannot be evaded by the historian, however much it may be abhorred.
Từ trong câu: abhor, historian, however, may, much, can
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14 · Tiếng Anh · PD-US
But may it not be supplanted by the love of that which is more worthy than itself?
Từ trong câu: worthy, but, which, not, more, may, itself, by
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng may
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ may
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ may trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ may hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ may xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ may gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ may?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ may: may và might (291 câu), Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.