Câu tiếng Anh có từ “may”
197 câu thật có từ may hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: may nghĩa là có lẽ, có thể, được phép (động từ khuyết thiếu; viết hoa May: tháng Năm). may là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: modal verb expressing possibility, permission, or a wish; as a capitalized noun (May), the fifth month of the year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ may
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This explanation will serve to rectify mistakes which may already have been made, and to prevent future errors.
Từ trong câu: already, may, serve, future, prevent, explanation, mistake, error
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Intense feeling which may come even in the quietest of lives and which does not depend upon external events.
Từ trong câu: event, feel, does, may, upon, feeling, intense, even
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I fear that it may be the last investigation in which I shall have the chance of studying your methods.
Từ trong câu: investigation, which, method, may, study, last, fear, chance
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may find future opportunities of noticing some in which the coincidence is most striking.
Từ trong câu: find, opportunity, coincidence, striking, may, strike, future, notice
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In doing this, we shall keep the names by which they are ordinarily called, that they may be better known.
Từ trong câu: ordinarily, keep, known, call, may, doing, name, better
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She throws out a new suggestion--that of the employment of the blind in special branches of a trade--which may even yet bear fruit.
Từ trong câu: blind, special, new, throw, may, employment, trade, even
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To her I have explained my situation, but without the horrors which I may only surmise.
Từ trong câu: only, explain, but, which, without, my, may, situation
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he does, however, they will leave me in peace, which may be a decent equivalent for the reversion.
Từ trong câu: however, will, peace, leave, equivalent, does, may, do
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng may
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ may
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ may trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ may hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ may xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ may gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ may?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ may: may và might (194 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.