Câu tiếng Anh có từ “in”
116 câu thật có từ in hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: in nghĩa là trong. in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ in
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
We start out with the base class and a few mix-ins.
Từ trong câu: in, start, out, base, class, mix
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation and Inheritance in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305595 (bản sửa đổi 4645528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In summary of our OER, you have learned about the ins and outs of self-care.
Từ trong câu: in, summary, learn, out, self, care
«Harper College/Student Success/Self Care», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247735 (bản sửa đổi 2364532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Newspapers all over the country wrote about the Greensboro sit-ins.
Từ trong câu: in, newspaper, country, write, sit
«Civil Rights Movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457302 (bản sửa đổi 11000117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I will add the importance of no throw ins you have to set the ball on the floor and play.
Từ trong câu: in, add, importance, throw, set, ball, floor, play
«Futsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324594 (bản sửa đổi 10938455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
INS also made it difficult to enter.
Từ trong câu: in, make, difficult, enter
«Operation Wetback», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1164785 (bản sửa đổi 10935473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anyways since then I have learned the ins and outs of the level but I still find it long - too long.
Từ trong câu: in, anyway, since, learn, out, level, still, find
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 1: A Storm in the Port», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427280 (bản sửa đổi 4533270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the first month, just count the ins and outs.
Từ trong câu: count, in, first, month, out
«Personal Finance/Budgeting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7621 (bản sửa đổi 1944518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So saying, Edna disappeared in the direction of the kitchen.
Từ trong câu: disappear, in, direction, say, kitchen
Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Study their functions, their ins and outs, before quitting.
Từ trong câu: quit, in, study, function, out
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123263 (bản sửa đổi 1216439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While break-ins are unusual, they can happen.
Từ trong câu: unusual, in, break, happen
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Stay Safe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386274 (bản sửa đổi 4400762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Remain in Formiæ till I give you leave to quit it.
Từ trong câu: give, leave, in, quit, to, remain, till, you
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have at least two of the three qualities you stand in need of, and here I am.”
Từ trong câu: two, three, stand, in, here, need, least, i
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the orders of their officers the Chinese in the audience hall retired to a line about a hundred yards from the eastern wall.
Từ trong câu: under, wall, retire, officer, in, audience, retired, line
John Taine, White Lily. Nguồn: Project Gutenberg #79804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng in
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ in
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ in trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ in hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ in xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ in gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ in?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ in: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.