Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “in”

266 câu thật có từ in hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: in nghĩa là trong. in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ in

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The ins and outs of their edges must be very many: who knows their number?

    Từ trong câu: in, out, edge, many, know, number

    «Chinese History/Paleolithic sites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422437 (bản sửa đổi 3796700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They had to part in order to circumvent a crowd.

    Từ trong câu: in, order, they, part, had, crowd

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will add the importance of no throw ins you have to set the ball on the floor and play.

    Từ trong câu: in, add, importance, throw, set, ball, floor, play

    «Futsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324594 (bản sửa đổi 10938455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a point of great delicacy, and you must assist us in our endeavours to choose exactly the right line of conduct.”

    Từ trong câu: must, in, we, choose, conduct, our, delicacy, assist

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How must I take hold of you in order not to hurt you?

    Từ trong câu: hurt, must, in, not, order, how, take, i

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He must have had some ups and downs in life to make him such a churl.

    Từ trong câu: must, and, in, to, him, down, such, have

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must choose between the Ins and Outs on the basis of a cumulative judgment as to whether problems are being solved or aggravated.

    Từ trong câu: cumulative, choose, in, out, basis, judgment, whether, problem

    Walter Lippmann, The phantom public. Nguồn: Project Gutenberg #76966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the first glimmer of any possible obscurity he must shut his eyes tight and pass on in search of something easier.

    Từ trong câu: first, and, the, in, tight, he, search, shut

    Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng in

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
in order133.101 lần
up in118.585 lần
in the world104.708 lần
in fact78.026 lần
in front75.554 lần
in spite71.454 lần
in the morning67.192 lần
came in64.697 lần
in every63.502 lần
out in65.896 lần
come in58.585 lần
man in59.407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ in

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ in trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ in hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ in xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ in gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ in?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ in: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.