E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “in”

101 câu thật có từ in hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: in nghĩa là trong. in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ in

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This book will help you learn the ins and outs of its use.

    Từ trong câu: in, book, help, learn, out, use

    «Internet Explorer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246041 (bản sửa đổi 4235392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We hope these plug-ins will help provide freedom for our users.

    Từ trong câu: in, hope, plug, help, provide, freedom, user

    «Ktorrent/introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157397 (bản sửa đổi 1566837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will be able to create different plug-ins and small applications to remotely control other, major application.

    Từ trong câu: in, able, create, different, plug, small, application, remotely

    «IBM and Cisco in attempt to create a universal platform for communications software development», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62122 (bản sửa đổi 2808430). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I will add the importance of no throw ins you have to set the ball on the floor and play.

    Từ trong câu: in, add, importance, throw, set, ball, floor, play

    «Futsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324594 (bản sửa đổi 10938455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I will; I will!" answered the soldier, wringing her hand in the fervour of his gratitude.

    Từ trong câu: will, answer, in, hand, her, i, she, gratitude

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng in

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
in order133.101 lần
up in118.585 lần
in the world104.708 lần
in fact78.026 lần
in front75.554 lần
in spite71.454 lần
in the morning67.192 lần
came in64.697 lần
in every63.502 lần
out in65.896 lần
come in58.585 lần
man in59.407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ in

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ in trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ in hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ in xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ in gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ in?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ in: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.