Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “in”

261 câu thật có từ in hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: in nghĩa là trong. in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ in

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Mary need not have feared her sister’s being in any degree prepared for the news.

    Từ trong câu: in, not, be, prepared, any, being, degree, need

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In summary of our OER, you have learned about the ins and outs of self-care.

    Từ trong câu: in, summary, learn, out, self, care

    «Harper College/Student Success/Self Care», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247735 (bản sửa đổi 2364532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Anyways since then I have learned the ins and outs of the level but I still find it long - too long.

    Từ trong câu: in, anyway, since, learn, out, level, still, find

    «Medal of Honor: Frontline/Campaign 1: A Storm in the Port», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427280 (bản sửa đổi 4533270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the family have long been and are now residents in Chelsea and Brompton.

    Từ trong câu: and, family, in, now, the, be, resident, been

    George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Humor has always played an important part in their lives.

    Từ trong câu: always, play, has, in, humor, they, life, an

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And don't think I have any idea that the phenomenon is supernatural in the sense spiritualists and table turners have given that word.

    Từ trong câu: table, phenomenon, give, in, sense, supernatural, think, word

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘We have seen many whale-ships in our harbours, but never heard of your Canallers.

    Từ trong câu: many, but, see, we, in, never, our, your

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You see, Madam Waldeaux, even the men who go down in ships have heard of you and your family!"

    Từ trong câu: who, man, ship, family, in, see, madam, even

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng in

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
in order133.101 lần
up in118.585 lần
in the world104.708 lần
in fact78.026 lần
in front75.554 lần
in spite71.454 lần
in the morning67.192 lần
came in64.697 lần
in every63.502 lần
out in65.896 lần
come in58.585 lần
man in59.407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ in

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ in trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ in hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ in xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ in gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ in?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ in: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.