Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “in”

263 câu thật có từ in hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: in nghĩa là trong. in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ in

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng in

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
in order133.101 lần
up in118.585 lần
in the world104.708 lần
in fact78.026 lần
in front75.554 lần
in spite71.454 lần
in the morning67.192 lần
came in64.697 lần
in every63.502 lần
out in65.896 lần
come in58.585 lần
man in59.407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ in

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ in trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ in hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ in xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ in gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ in?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ in: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.