Câu tiếng Anh có từ “in”
101 câu thật có từ in hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: in nghĩa là trong. in là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or toward the inside of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ in
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Personas are hypothetical archetypes, or "stand-ins" for actual users that drive the decision making for interface design projects.
Từ trong câu: archetype, hypothetical, stand, in, actual, user, drive, decision
«Technical writing/Audience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37882 (bản sửa đổi 2724956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The other author of this book has had the similar experience of being represented in popular anthologies only by juvenilia.
Từ trong câu: only, represent, the, in, author, be, anthology, being
Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng in
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ in
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ in trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ in hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ in xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ in gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ in?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ in: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.