Câu tiếng Anh có từ “hook”
371 câu thật có từ hook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hook nghĩa là cái móc. hook là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fasten with a hook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hook
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Mrs Verloc, having hooked her arm into his, was trying to drag him into Brett Street again.
Từ trong câu: hook, drag, mrs, arm, try, street, again
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man was limping on towards this latter, as if he were the pirate come to life, and come down, and going back to hook himself up again.
Từ trong câu: hook, pirate, man, toward, latter, come, life, down
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hook did so instantly, but with a tragic feeling that Peter was showing good form.
Từ trong câu: tragic, hook, instantly, feel, show, good, form
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hook was fighting now without hope.
Từ trong câu: fighting, hook, fight, now, hope
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The line was strained to the utmost by the frantic efforts of a very large fish, which was attempting to free itself from the hook.
Từ trong câu: effort, hook, strain, itself, line, large, fish, attempt
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Tug Burke was pointing with a cant-hook in his excitement.
Từ trong câu: tug, point, hook, excitement
Ridgwell Cullum, The Man in the Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #14756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With ironical politeness Hook raised his hat to her, and, offering her his arm, escorted her to the spot where the others were being gagged.
Từ trong câu: offer, spot, escort, politeness, hook, raise, hat, arm
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tess was standing at the uncovered end, chopping off with a bill-hook the fibres and earth from each root, and throwing it after the operation into the slicer.
Từ trong câu: operation, fiber, stand, end, off, bill, hook, earth
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On a metal floor below him, old Jasper Jones was disconnecting terminals and re-hooking them.
Từ trong câu: disconnect, metal, floor, below, old, terminal, be, hook
Gardner F. Fox, When Kohonnes Screamed. Nguồn: Project Gutenberg #64658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the dead whale was lying alongside the ship, the whalemen would fasten a hook in the blubber.
Từ trong câu: blubber, dead, whale, lie, alongside, ship, fasten, hook
Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Most of all,” Hook was saying passionately, “I want their captain, Peter Pan. ’Twas he cut off my arm.”
Từ trong câu: want, passionately, my, captain, cut, pan, most, off
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hook trong kho câu?
- Kho câu có 371 câu có từ hook hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hook: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.