Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hook”

226 câu thật có từ hook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hook nghĩa là cái móc. hook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a catch for locking a door. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To write a good essay, first of all, you need good hooks which help to draw your readers’ attention.

    Từ trong câu: hook, write, good, essay, first, need, help, draw

    «Writing Better University Essays/Main part», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154659 (bản sửa đổi 3377848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You must always make sure the hook is good enough so that the reader will want to continue reading your paper.

    Từ trong câu: hook, always, make, sure, good, enough, reader, want

    «Rhetoric and Composition/Planning and Prewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36881 (bản sửa đổi 4095289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They know the true value of "hooking" a student, making the subject real, and giving the student a reason to learn.

    Từ trong câu: hook, know, true, value, student, make, subject, real

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194018 (bản sửa đổi 4664341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mother reports that he started “hooking” up with girls last year, including older girls who are friends with his older brother.

    Từ trong câu: hook, mother, report, start, up, girl, last, year

    «Evidence-based assessment/Vignettes/Christopher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220516 (bản sửa đổi 2375100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sandy hook462 lần
  • hook nose727 lần
  • reaping hook204 lần
  • fish hook712 lần
  • tenter hook166 lần
  • hook nosed179 lần
  • boat hook1.272 lần
  • pruning hook149 lần
  • grappling hook109 lần
  • theodore hook135 lần
  • iron hook408 lần
  • baited hook98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hook trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ hook hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hook: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.