E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hook”

226 câu thật có từ hook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hook nghĩa là cái móc. hook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a catch for locking a door. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The upper box was taken out, and then an iron hook lowered down for the lower box.

    Từ trong câu: hook, upper, box, take, out, iron, low, down

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Couples today are more likely to "hook up" or "hang out" with large groups rather than go on old-fashioned, paired dates.

    Từ trong câu: hook, couple, today, likely, up, hang, out, large

    «Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The four stones surrounding the centre were therefore fastened together by what are called hook-scarf joints, so as to compose, in effect, one stone.

    Từ trong câu: hook, scarf, four, stone, surround, center, therefore, fasten

    Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now he would send home to her a quantity of wardrobe hooks, another time many pounds'-weight of honey.

    Từ trong câu: wardrobe, now, send, home, quantity, hook, another, time

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its enormous mouth extends past the small eyes and contains many small, hooked teeth.

    Từ trong câu: enormous, mouth, extend, past, small, eye, contain, many

    «Basking shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145556 (bản sửa đổi 8072885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sandy hook462 lần
  • hook nose727 lần
  • reaping hook204 lần
  • fish hook712 lần
  • tenter hook166 lần
  • hook nosed179 lần
  • boat hook1.272 lần
  • pruning hook149 lần
  • grappling hook109 lần
  • theodore hook135 lần
  • iron hook408 lần
  • baited hook98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hook trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ hook hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hook: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.