Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hook”
226 câu thật có từ hook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hook nghĩa là cái móc. hook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a catch for locking a door. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hook
Using the angle parameter , a hook can be modeled.
Từ trong câu: hook, use, angle, parameter, model
«OpenSCAD User Manual/2D to 3D Extrusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218800 (bản sửa đổi 4629224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The load is attached to the hoist by means of a lifting hook.
Từ trong câu: hoist, hook, load, attach, mean, lift
«Hoist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49748 (bản sửa đổi 9427840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A tall, lean man, with hook-nose, and peering, protruding, blue eyes.
Từ trong câu: protrude, hook, tall, lean, man, nose, peer, blue
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was one kind with a long hooked tail that had a predilection for settling upon the noses of our ponies.
Từ trong câu: settle, tail, hook, predilection, nose, kind, long
Arthur de Carle Sowerby, Sport and science on the Sino-Mongolian frontier. Nguồn: Project Gutenberg #78716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She selected a very large minnow and hooked it on with meticulous care.
Từ trong câu: meticulous, select, large, hook, care
Roy J. Snell, Green Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #45557. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How to write a good hook reliably at improvisational speed for any style you are working in?
Từ trong câu: improvisational, write, good, hook, speed, style, work
«Music and Songwriting/Bryan Wang», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221550 (bản sửa đổi 2389441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Each fish, for the merits of the three that had died so gamely, was hastily hooked on the balance and flung back.
Từ trong câu: gamely, fish, merit, die, hastily, hook, balance, back
Rudyard Kipling, American Notes. Nguồn: Project Gutenberg #977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Jermyn volunteered evidence as to having seen nobody in the vicinity of the hook.
Từ trong câu: vicinity, mr, volunteer, evidence, see, nobody, hook
William Mackay, Unvarnished Tales. Nguồn: Project Gutenberg #52029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the dead whale was lying alongside the ship, the whalemen would fasten a hook in the blubber.
Từ trong câu: blubber, dead, whale, lie, alongside, ship, fasten, hook
Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hook trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ hook hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hook: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.