Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hook”

226 câu thật có từ hook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hook nghĩa là cái móc. hook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a catch for locking a door. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For example in the UK during Wimbledon everyone becomes hooked into tennis for two weeks watching games after they finish work.

    Từ trong câu: hook, example, everyone, become, tennis, week, watch, game

    «Sport Innovation/BTS Tennis/Customer Discovery Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282615 (bản sửa đổi 3117272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sandy hook462 lần
  • hook nose727 lần
  • reaping hook204 lần
  • fish hook712 lần
  • tenter hook166 lần
  • hook nosed179 lần
  • boat hook1.272 lần
  • pruning hook149 lần
  • grappling hook109 lần
  • theodore hook135 lần
  • iron hook408 lần
  • baited hook98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hook trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ hook hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hook: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.