E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hook”

235 câu thật có từ hook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hook nghĩa là cái móc. hook là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fasten with a hook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hook

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In our house there was a large fireplace with crane hooks, to cook on.

    Từ trong câu: hook, crane, fireplace, house, large, cook

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are cases when an angry shortfin jumped into a boat after it was hooked.

    Từ trong câu: hook, case, angry, jump, boat

    «Isurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388604 (bản sửa đổi 10941891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were processions of them hooked together like barges on the River Seine, strings of clumsy barges that snaked along.

    Từ trong câu: snake, hook, clumsy, river, together, like, string

    Paul De Kruif, Microbe hunters. Nguồn: Project Gutenberg #77842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There has been no attempt at exhaustive discussion, but great pains have been taken to make the hook reliable and accurate.

    Từ trong câu: accurate, hook, reliable, attempt, discussion, great, pain, take

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of hooks there is a great variety to choose from, differing in the form both of the curve and of the end of the shank.

    Từ trong câu: curve, hook, great, variety, choose, differ, form, end

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was one kind with a long hooked tail that had a predilection for settling upon the noses of our ponies.

    Từ trong câu: settle, tail, hook, predilection, nose, kind, long

    Arthur de Carle Sowerby, Sport and science on the Sino-Mongolian frontier. Nguồn: Project Gutenberg #78716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One form has a margin with sharp, hooked teeth; another has smooth-margined leaves, and there are various intermediate forms.

    Từ trong câu: margin, tooth, smooth, hook, intermediate, sharp, form, another

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandy hook462 lần
hook nose727 lần
reaping hook204 lần
fish hook712 lần
tenter hook166 lần
hook nosed179 lần
boat hook1.272 lần
pruning hook149 lần
grappling hook109 lần
theodore hook135 lần
iron hook408 lần
baited hook98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hook trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ hook hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hook: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.