E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elevation”

180 câu thật có từ elevation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elevation nghĩa là độ cao. elevation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something being raised upward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elevation

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng elevation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elevation of ft83 lần
slight elevation351 lần
moderate elevation74 lần
considerable elevation193 lần
highest elevation155 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevation trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ elevation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elevation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.