Câu tiếng Anh có từ “elevation”
180 câu thật có từ elevation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elevation nghĩa là độ cao. elevation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something being raised upward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elevation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These features encouraged players to consider elevation, cover, and environmental timing as strategic tools.
Từ trong câu: elevation, feature, encourage, player, consider, cover, environmental, time
«Video Game Design/Archetypes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65198 (bản sửa đổi 4635852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The island is dry because its low elevation does not cause much rain to fall from the northeastern trade winds.
Từ trong câu: elevation, island, dry, because, low, cause, much, rain
«Kahoʻolawe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413 (bản sửa đổi 10824770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No large city on the continent lies at such an elevation,--about eighteen hundred feet above the level of the Adriatic.
Từ trong câu: elevation, large, city, continent, lie, eighteen, hundred, foot
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.
Từ trong câu: elevation, accompany, shoulder, act, become, much, complex, involve
Henry Meige, Tics and Their Treatment. Nguồn: Project Gutenberg #39822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Little Savage mountain has an elevation of two thousand four hundred and eighty feet above the Atlantic, being one hundred feet lower than Big Savage.
Từ trong câu: lower, mountain, low, big, atlantic, eighty, elevation, above
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elevation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elevation of ft | 83 lần |
| slight elevation | 351 lần |
| moderate elevation | 74 lần |
| considerable elevation | 193 lần |
| highest elevation | 155 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevation trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ elevation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elevation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.