Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electricity”

373 câu thật có từ electricity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electricity nghĩa là điện. electricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physical phenomenon associated with stationary or moving electrons and protons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electricity

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng electricity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
static electricity137 lần
generate electricity106 lần
cost of electricity414 lần
frictional electricity44 lần
generating electricity48 lần
electricity generation96 lần
conducts electricity34 lần
voltaic electricity30 lần
charged with electricity123 lần
powered by electricity34 lần
electricity magnetism33 lần
electricity generated43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electricity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electricity trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ electricity hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electricity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electricity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electricity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electricity: can và could (36 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.