Câu tiếng Anh có từ “cupboard”
187 câu thật có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cupboard nghĩa là tủ đựng đồ. cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cupboard
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
When we got back to de big house, de cupboard in de kitchen had done fell plum' down.
Từ trong câu: cupboard, plum, get, back, big, house, kitchen, fall
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From a cupboard he had brought an old cigar-box, and this he laid before him on the table.
Từ trong câu: cupboard, bring, old, box, lay, table
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I had wanted to put on the shoes stowed away in the cupboard for Sundays and holidays, I could not.
Từ trong câu: cupboard, want, put, shoe, away, sunday, holiday
Jean-Henri Fabre, Insect Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #45812. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then,” replied Mme. Bonacieux, opening a cupboard and taking from it the very bag which a half hour before her husband had caressed so affectionately, “take this bag.”
Từ trong câu: cupboard, affectionately, reply, open, take, bag, half, hour
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the way up she had extracted from his overcoat pocket the key of the cupboard where the bottle of whiskey was kept.
Từ trong câu: pocket, cupboard, overcoat, extract, key, bottle, whiskey, way
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A gun-rack had been made for the firearms, which were kept with extreme care, and neither tables nor cupboards were left incomplete.
Một giá đựng súng đã được làm để đựng súng, chúng được cất giữ hết sức cẩn thận và cả bàn lẫn tủ đều không còn nguyên vẹn.
Từ trong câu: incomplete, cupboard, firearm, gun, rack, make, keep, extreme
Jules Verne, Abandoned. Nguồn: Project Gutenberg #33516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even if it had been I was confronted with the evident fact that Miss Bordereau did not leave her secretary, her cupboard, and the drawers of her tables gaping.
Từ trong câu: evident, cupboard, drawer, even, fact, miss, leave, secretary
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Miss Allan, who was now locking the cupboard door, showed no signs of breaking the reticence which had snowed her under for years.
Từ trong câu: lock, under, sign, cupboard, show, snow, break, door
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Heidi ran to the cupboard and brought out the warm cloak Clara had sent her; with this on and the hood drawn over her head, she was all ready for her journey.
Từ trong câu: cloak, hood, run, cupboard, bring, out, warm, send
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had seen it lying on the floor of a disused cupboard--alone and forsaken: a solitary relic of the Academical bookshelf.
Từ trong câu: bookshelf, see, lie, floor, cupboard, alone, solitary, relic
Elliott O'Donnell, Some Haunted Houses of England & Wales.. Nguồn: Project Gutenberg #51568. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cupboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cupboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cupboard trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cupboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cupboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cupboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cupboard: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.