Câu tiếng Anh có từ “cupboard”
181 câu thật có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cupboard nghĩa là tủ đựng đồ. cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cupboard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If he could get into the kitchen, he might find some fragments of food left in a cupboard; but there was no moving the locked door.
Từ trong câu: cupboard, get, kitchen, find, fragment, food, leave, move
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Lynde might be bossy; but there was always a box of cookies in her kitchen cupboard and she was not stingy.
Từ trong câu: bossy, cookie, cupboard, stingy, mrs, always, box, kitchen
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If the widow goes to her cupboard and finds it bare,” Richard answered, “her spiritual outlook we may admit will be affected.
Từ trong câu: outlook, widow, go, cupboard, find, bare, answer, spiritual
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All around the walls are bookcases and under them the cupboards of which I have spoken, and which even now we long to see opened that they may pour out their treasures.
Từ trong câu: bookcase, around, wall, cupboard, speak, even, now, long
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were evidences of use: shelves, boxy contraptions that might have been cupboards, crude level surfaces attached to the walls that might have been workbenches.
Từ trong câu: contraption, workbench, evidence, use, shelf, cupboard, crude, level
Frederik Pohl, The Five Hells of Orion. Nguồn: Project Gutenberg #61380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cupboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cupboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cupboard trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cupboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cupboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cupboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cupboard: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.