Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cupboard”

187 câu thật có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cupboard nghĩa là tủ đựng đồ. cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cupboard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Uncle Vernon has locked Harry's school trunk in the cupboard.

    Từ trong câu: cupboard, uncle, lock, school, trunk

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58529 (bản sửa đổi 4492915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the shade of Mr. Cole has not fled away altogether, it takes care to hide its diminished head in some dark corner or cupboard.

    Từ trong câu: cupboard, diminish, shade, mr, flee, away, altogether, take

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is relegated to the cupboard under the stairs whereas Dudley has been given two bedrooms.

    Từ trong câu: relegate, cupboard, stair, whereas, give, bedroom

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Harry Potter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35918 (bản sửa đổi 4584547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are kept in an armory or cupboard in the wall, closed by two wooden shutters, where they have remained intact since the expulsion of the Moors.

    Từ trong câu: armory, keep, cupboard, wall, close, wooden, remain, since

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All around the walls are bookcases and under them the cupboards of which I have spoken, and which even now we long to see opened that they may pour out their treasures.

    Từ trong câu: bookcase, around, wall, cupboard, speak, even, now, long

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cupboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corner cupboard322 lần
toy cupboard39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cupboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cupboard trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cupboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cupboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cupboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cupboard: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.