Câu tiếng Anh có từ “cupboard”
187 câu thật có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cupboard nghĩa là tủ đựng đồ. cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cupboard
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When the poor old woman died, they rushed to her cupboard more hastily than was fitting, perhaps, and opened it.
Từ trong câu: cupboard, rush, poor, old, woman, die, hastily, fit
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You know I proposed the cupboard,” broke in Snodgrass, who was enjoying the joke amazingly.
Từ trong câu: amazingly, cupboard, know, propose, break, enjoy, joke
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody discovered them as they were cleaning out a cupboard.
Từ trong câu: discover, somebody, cupboard, clean, out
«School in Edinburgh, Scotland sealed off; put on radioactive alert», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100576 (bản sửa đổi 4825665). · English Wikinews · CC BY 2.5
But Miss Allan, who was now locking the cupboard door, showed no signs of breaking the reticence which had snowed her under for years.
Từ trong câu: lock, under, sign, cupboard, show, snow, break, door
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Esther had everything ready and was just putting the dessert in the cupboard.
Esther đã chuẩn bị sẵn mọi thứ và chỉ đang đặt món tráng miệng vào tủ.
Từ trong câu: dessert, everything, ready, put, cupboard
Johanna Spyri, Cornelli. Nguồn: Project Gutenberg #6380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Heidi looked at the jug that was steaming away invitingly, and ran quickly back to the cupboard.
Từ trong câu: jug, invitingly, look, away, run, quickly, back, cupboard
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tess, who was reaching up to get the tea-things from the corner-cupboard, did not hear these commentaries.
Từ trong câu: commentary, reach, up, get, tea, thing, corner, cupboard
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the moment when he was crossing this apartment, Madame Magloire was putting away the silverware in the cupboard near the head of the bed.
Từ trong câu: crossing, silverware, moment, cross, apartment, madame, put, away
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cupboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cupboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cupboard trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cupboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cupboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cupboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cupboard: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.