Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cupboard”

187 câu thật có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cupboard nghĩa là tủ đựng đồ. cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cupboard

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Nothing in the way of a food cupboard could be seen.

    Từ trong câu: cupboard, nothing, way, food, see

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A vertical file drawer can be substituted for the cupboard unit.

    Từ trong câu: cupboard, vertical, file, drawer, substitute, unit

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I had wanted to put on the shoes stowed away in the cupboard for Sundays and holidays, I could not.

    Từ trong câu: cupboard, want, put, shoe, away, sunday, holiday

    Jean-Henri Fabre, Insect Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #45812. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, you can do so if you like," said her grandfather, "but bring the things in, we must put them in the cupboard."

    Từ trong câu: cupboard, well, like, grandfather, bring, thing, put

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he could get into the kitchen, he might find some fragments of food left in a cupboard; but there was no moving the locked door.

    Từ trong câu: cupboard, get, kitchen, find, fragment, food, leave, move

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, I wish I could find the door of that cupboard,” said his mother.

    Từ trong câu: wish, mother, cupboard, well, find, door

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can then sort their items, and read the products labels as they learn to organize the cupboards or play fridge.

    Từ trong câu: fridge, sort, item, read, product, label, learn, organize

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114902 (bản sửa đổi 4664237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cupboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corner cupboard322 lần
toy cupboard39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cupboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cupboard trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cupboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cupboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cupboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cupboard: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.