Câu tiếng Anh có từ “conceal”
445 câu thật có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceal nghĩa là che giấu. conceal là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceal
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
The architect was able to conceal the shudder which they must have sent through him.
Từ trong câu: conceal, architect, able, send
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll have to suggest that you conceal it a little more effectually.
Từ trong câu: conceal, suggest, little
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cache must be concealed and leveled with the surrounding ground.
Từ trong câu: conceal, level, surround, ground
«Cache (hideout)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214614 (bản sửa đổi 10593190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If this success is interrupted, the responsibility must fall upon the physician who conceals a case of the disease.”
Từ trong câu: conceal, physician, interrupt, success, responsibility, fall, case, disease
B. Pullen-Burry, Jamaica as it is, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #74725. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he must conceal that he is alive, that wand is unavailable.
Từ trong câu: unavailable, conceal, alive
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Peter Pettigrew», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36184 (bản sửa đổi 4218981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He must therefore have deviated from all his great confraternity, in concealing his name, his date, and the circumstances or great men of his times.
Từ trong câu: circumstance, conceal, times, therefore, date, great, name, man
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dominating opacity conceals authority, cost, or harm from those who must bear its effects.
Sự mờ ám thống trị che giấu quyền lực, chi phí hoặc tác hại đối với những người phải gánh chịu hậu quả của nó.
Từ trong câu: opacity, dominate, conceal, authority, cost, harm, bear, effect
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/4.3 Politics Beyond the Subject», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479763 (bản sửa đổi 4673220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This victory must be concealed under penalty of forfeiting the benefits that might accrue from it.
Chiến thắng này phải được che giấu dưới hình phạt mất đi những lợi ích có thể tích lũy được từ nó.
Từ trong câu: accrue, victory, conceal, penalty, forfeit, benefit
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #4071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A small, concealed broadcaster can't broadcast any farther than the walls, so any bug has to have wires leading out of the room.
Từ trong câu: broadcaster, small, conceal, broadcast, far, wall, bug, wire
Randall Garrett, A Spaceship Named McGuire. Nguồn: Project Gutenberg #24198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Desiderius swore to be revenged, though he had to conceal his intentions, and outwardly appear subservient.
Từ trong câu: outwardly, swear, though, conceal, intention, appear
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if there is nothing criminal in this system of Jesus, what could you have to conceal?
Từ trong câu: criminal, nothing, system, conceal
Anonymous, A Letter to Sir Samuel Shepherd, Knt., His Majesty's Attorney General Upon the Subject of His Prosecutions of Richard Carlile, for Publishing Paine's Age of Reason. Nguồn: Project Gutenberg #40979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be this musty old garment that he had pulled down to conceal him in his fright.
Từ trong câu: garment, fright, old, pull, down, conceal
Elizabeth Rhodes Jackson, It's Your Fairy Tale, You Know. Nguồn: Project Gutenberg #57662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My waistcoat had to be given over in favor of the elder garment buttoned up in the all-concealing overcoat.
Từ trong câu: overcoat, waistcoat, give, favor, garment, button, up, conceal
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conceal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carefully conceal | 912 lần |
| pains to conceal | 469 lần |
| ill conceal | 954 lần |
| attempt to conceal | 678 lần |
| partially conceal | 325 lần |
| effectually conceal | 306 lần |
| conceal beneath | 607 lần |
| partly conceal | 326 lần |
| completely conceal | 374 lần |
| conceal the fact | 801 lần |
| endeavoured to conceal | 231 lần |
| entirely conceal | 420 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceal trong kho câu?
- Kho câu có 445 câu có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 159 câu, rồi Bậc C1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceal: Câu phủ định (89 câu), Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.