E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceal”

394 câu thật có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceal nghĩa là che giấu. conceal là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceal

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The thief concealed himself in a dark corner, waiting for the old woman to fall asleep.

    Từ trong câu: conceal, thief, himself, dark, corner, wait, old, woman

    «Ita Thaomei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141463 (bản sửa đổi 10071639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conceal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carefully conceal912 lần
pains to conceal469 lần
ill conceal954 lần
attempt to conceal678 lần
partially conceal325 lần
effectually conceal306 lần
conceal beneath607 lần
partly conceal326 lần
completely conceal374 lần
conceal the fact801 lần
endeavoured to conceal231 lần
entirely conceal420 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceal trong kho câu?
Kho câu có 394 câu có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceal: Câu phủ định (70 câu), Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.