Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceal”

445 câu thật có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceal nghĩa là che giấu. conceal là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Logic errors become concealed in the lines of code when making complex programs, such as a game.

    Từ trong câu: conceal, logic, error, become, line, code, make, complex

    «Visual Basic/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38059 (bản sửa đổi 4666663). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By using concealed cameras, fly on the wall television programmes or films show people doing what they normally do every day.

    Từ trong câu: conceal, use, camera, fly, wall, television, program, film

    «TESOL/Animal idioms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102872 (bản sửa đổi 2547453). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He concealed his good fortune and thus from a poor condition he became rich, but this ill-gotten wealth brought a curse in its train.

    Từ trong câu: curse, conceal, good, fortune, thus, poor, condition, become

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He even concealed the fact that he pulled his telephone plug, by sticking it back again every night just before he left.

    Từ trong câu: plug, even, conceal, fact, pull, telephone, stick, back

    Henry Kitchell Webster, The Real Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conversation here was whispered, and even the illuminated faces of our wrist watches were carefully concealed in our pockets.

    Từ trong câu: wrist, conversation, whisper, even, illuminate, face, watch, carefully

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Toward Mont St. Jean, the surface of the ground is rolling, the waves of it high enough to conceal standing men from view.

    Từ trong câu: jeans, rolling, toward, surface, ground, roll, wave, high

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conceal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carefully conceal912 lần
pains to conceal469 lần
ill conceal954 lần
attempt to conceal678 lần
partially conceal325 lần
effectually conceal306 lần
conceal beneath607 lần
partly conceal326 lần
completely conceal374 lần
conceal the fact801 lần
endeavoured to conceal231 lần
entirely conceal420 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceal trong kho câu?
Kho câu có 445 câu có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 159 câu, rồi Bậc C1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceal: Câu phủ định (89 câu), Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.