Câu tiếng Anh có từ “chicken”
489 câu thật có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chicken nghĩa là thịt gà dùng làm thực phẩm. chicken là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of a chicken used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chicken
Danh sách câu dẫn chứng (489 câu)
He brushed the crumbs from his knees and sat resting awhile and watching the sky to see if his big chicken were hanging up there.
Từ trong câu: hanging, brush, knee, sit, rest, watch, sky, see
Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"I can take no interest in this war," he said; "the question at issue is not important enough to authorize the death of a chicken."
Từ trong câu: authorize, take, interest, war, question, issue, important, enough
John S. C. Abbott, The Empire of Austria; Its Rise and Present Power · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“I beg of you not to walk in the heat, Hugh,” his wife pleaded, giving him an angular parcel enclosing half a chicken and some raisins.
Từ trong câu: beg, angular, parcel, walk, heat, wife, give, enclose
Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When her work in the kitchen was all done, she went out to cover the oleanders against frost, and to take a last look at her chickens.
Từ trong câu: frost, work, kitchen, go, out, cover, take, last
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“This is our plan: We’ll come once in a while, as in the past, to pay a visit to this henhouse, and we’ll take away eight chickens.
Từ trong câu: visit, past, plan, come, once, pay, take, away
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
The Bird Woman told them that they might practice in Freckles' room until she finished with Little Chicken, and then she and McLean would come to the concert.
Từ trong câu: concert, bird, woman, tell, practice, room, until, finish
Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He often spent half a day in gazing at a market garden, the beds of lettuce, the chickens on the dung-heap, the horse turning the water-wheel.
Từ trong câu: lettuce, often, spend, half, day, gaze, market, garden
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
For two weeks he had found them circling over the Limberlost regularly, but one morning the female was missing and only the big black chicken hung sentinel above the swamp.
Từ trong câu: female, regularly, week, find, circle, morning, miss, big
Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“And sometimes farther,” interpolated Freckles, “'cos I got them right here in Indiana so like these pictures I can just see me big chicken bobbing up to get his ears boxed.
Từ trong câu: sometimes, far, because, get, right, like, picture, see
Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng chicken
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chicken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chicken trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chicken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chicken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chicken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chicken: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (57 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.