Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chicken”

489 câu thật có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chicken nghĩa là thịt gà dùng làm thực phẩm. chicken là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of a chicken used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chicken

Danh sách câu dẫn chứng (489 câu)

Từ hay đi cùng chicken

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fried chicken266 lần
roast chicken253 lần
chicken broth193 lần
chicken coop159 lần
broiled chicken151 lần
chicken pie213 lần
chicken pox154 lần
carey's chicken114 lần
chicken hearted297 lần
prairie chicken170 lần
brood of chicken105 lần
chicken salad90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chicken

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chicken trong kho câu?
Kho câu có 489 câu có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chicken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chicken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chicken?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chicken: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (57 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.