Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cardboard”

125 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cardboard

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng cardboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cardboard boxes116 lần
corrugated cardboard11 lần
perforated cardboard8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.