Câu tiếng Anh có từ “cardboard”
123 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardboard
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
How he wished he could feel that sifting of the polished cardboard under his finger tips.
Từ trong câu: cardboard, wish, feel, polish, finger, tip
Max Brand, Ronicky Doone. Nguồn: Project Gutenberg #11880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This part is fixed to the rocket and can be made of heavy cardboard or wood.
Từ trong câu: cardboard, part, fix, rocket, make, heavy, wood
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Rocketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102638 (bản sửa đổi 3250660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be made from black paint, a blank photo, and cardboard.
Từ trong câu: cardboard, make, black, paint, blank, photo
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cardboard “restricted viewing enclosure”, with room for hands, can be constructed to go over keyboards.
Từ trong câu: cardboard, restrict, view, room, hand, construct, go, keyboard
«End-user Computer Security/Main content/Passwords and digital keys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414996 (bản sửa đổi 4408700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you cannot get one, make a dial out of cardboard yourself, printing the hours in ink.
Từ trong câu: cardboard, can, get, make, dial, out, yourself, print
Fred T. Hodgson, The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tubing used can be plastic or metal or cardboard.
Từ trong câu: cardboard, tube, use, plastic, metal
«Telescope Making/Assembling the Telescope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438476 (bản sửa đổi 4001152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As soon as I could spell a few words my teacher gave me slips of cardboard on which were printed words in raised letters.
Từ trong câu: cardboard, soon, spell, word, teacher, give, slip, print
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I fired both of these tests, firing them at a cardboard target, in an effort to determine how fast the weapon could be fired primarily, with secondary purpose accuracy.
Từ trong câu: cardboard, fire, test, target, effort, determine, fast, weapon
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can then stick this paper on a cardboard, and, if the operator is a designer, he may reproduce in crayon a very fine drawing.
Từ trong câu: designer, cardboard, stick, paper, operator, reproduce, fine, draw
A., active 1894-1902 Anderson, How to Do Mechanical Tricks Containing Complete Instruction for Performing Over Sixty Ingenious Mechanical Tricks. Nguồn: Project Gutenberg #57894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, it was a piece of cardboard, actually, with a clip on it and it was homemade--he could have made it himself.
Từ trong câu: homemade, clip, cardboard, well, piece, actually, make, himself
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, the packaging material which is most commonly cardboard can be recycled which in turn reduces solid waste.
Từ trong câu: recycled, however, package, material, commonly, cardboard, recycle, turn
«Design for the Environment/Disposable Water Bottle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55066 (bản sửa đổi 2593559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cardboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardboard boxes | 116 lần |
| corrugated cardboard | 11 lần |
| perforated cardboard | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.