Câu tiếng Anh có từ “cardboard”
128 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardboard
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Recycling cardboard packaging would go a very long way in reducing deforestation, and providing sustainable forests.
Từ trong câu: cardboard, recycle, package, go, long, way, reduce, deforestation
«Planet Earth/8c. Solutions for the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417681 (bản sửa đổi 4374013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The barrel would be made out of cardboard.
Từ trong câu: cardboard, barrel, make, out
«Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2011/501 Rubberman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120882 (bản sửa đổi 2110462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cardboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardboard boxes | 116 lần |
| corrugated cardboard | 11 lần |
| perforated cardboard | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.