Câu tiếng Anh có từ “cardboard”
128 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardboard
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If you cannot get one, make a dial out of cardboard yourself, printing the hours in ink.
Từ trong câu: cardboard, can, get, make, dial, out, yourself, print
Fred T. Hodgson, The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The single rubber band firing cardboard rubber band gun works properly and shoots a single rubber band gun properly.
Từ trong câu: cardboard, single, rubber, band, fire, gun, work, properly
«Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2012/p1-503-flq», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135800 (bản sửa đổi 2463244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We also need to rebuild the cardboard rubber band gun to make it stronger and make the trigger smoother on firing.
Từ trong câu: cardboard, need, rebuild, rubber, band, gun, make, strong
«Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2012/p1-503-flq», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135800 (bản sửa đổi 2463244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As soon as I could spell a few words my teacher gave me slips of cardboard on which were printed words in raised letters.
Từ trong câu: cardboard, soon, spell, word, teacher, give, slip, print
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fasten on an extra cardboard, putting either a silver paper “mirror” or a real looking-glass between it and the back.
Từ trong câu: extra, mirror, cardboard, fasten, put, either, silver, paper
G. Ellingwood Rich, When mother lets us make paper box furniture. Nguồn: Project Gutenberg #73658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the packaging material which is most commonly cardboard can be recycled which in turn reduces solid waste.
Từ trong câu: recycled, however, package, material, commonly, cardboard, recycle, turn
«Design for the Environment/Disposable Water Bottle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55066 (bản sửa đổi 2593559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Well, I found two sea bags, three suitcases, and two cardboard boxes and all of them contained numerous items of property of Oswald.
Từ trong câu: suitcase, well, find, sea, bag, cardboard, box, contain
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cardboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardboard boxes | 116 lần |
| corrugated cardboard | 11 lần |
| perforated cardboard | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.