Câu tiếng Anh có từ “cardboard”
128 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardboard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They don't provide plastic bags, so their own bags or cardboards are needed.
Từ trong câu: cardboard, provide, plastic, bag, need
«Costco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814090 (bản sửa đổi 10965685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do not allow the wool to spread too far along the cardboard.
Từ trong câu: cardboard, allow, wool, spread, far
Ann Macbeth, The Playwork Book. Nguồn: Project Gutenberg #46108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has not yet conquered nature; his "unsinkable" masterpiece was torn apart like cardboard and plunged to the bottom.
Từ trong câu: cardboard, masterpiece, conquer, nature, apart, like, plunge, bottom
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Too many people build cardboard boats that don't sink.
Từ trong câu: cardboard, many, people, build, boat, sink
«Air Cannon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159094 (bản sửa đổi 1860702). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mr. Kronborg did not write out his sermons, but spoke from notes jotted upon small pieces of cardboard in a kind of shorthand of his own.
Từ trong câu: cardboard, mr, write, out, speak, note, small, piece
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cardboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardboard boxes | 116 lần |
| corrugated cardboard | 11 lần |
| perforated cardboard | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.