Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cardboard”

128 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cardboard

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In the experimentation referred to, Röntgen had covered the glass tube at the end with a shield of black cardboard.

    Từ trong câu: cardboard, refer, cover, glass, tube, end, shield, black

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Concrete dugouts were crushed as if they had been made of cardboard, trenches were leveled and barbwire entanglements were cut to pieces.

    Từ trong câu: cardboard, concrete, make, level, cut, piece

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cardboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cardboard boxes116 lần
corrugated cardboard11 lần
perforated cardboard8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.