Câu tiếng Anh có từ “cardboard”
128 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardboard
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If they are made of cardboard, they will absorb liquid that may drip along the glass.
Từ trong câu: cardboard, make, absorb, liquid, glass
«Drink coaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685189 (bản sửa đổi 10935433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When purchasing mason bees through the mail they may arrive as cocoons within a cardboard tube.
Từ trong câu: cardboard, cocoon, purchase, bee, mail, arrive, tube
«Beekeeping/Solitary Bees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26919 (bản sửa đổi 3529496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
May I bring it to school to show you before I begin to do it on the proper cardboard?"
Từ trong câu: cardboard, bring, school, show, begin, proper
Angela Brazil, Loyal to the School. Nguồn: Project Gutenberg #32093. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is to be fitted to the cardboard circle so that the centre of the circle may be in the middle of the magnetick iron.
Từ trong câu: cardboard, fit, circle, center, middle, iron
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may readily observe the effect of the resistance of the air by swinging two pendulums of equal length and having each a large cardboard disk attached.
Từ trong câu: cardboard, readily, observe, effect, resistance, air, swing, pendulum
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Failing the usual cabinet, the specimens may be stored in shallow trays or boxes, or even in the little cardboard cabinets so often sold for storing stationery &c.
Từ trong câu: cardboard, stationery, fail, usual, cabinet, specimen, store, shallow
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cardboard boxes may be slit down the edges and flattened out to permit easy placement under the light.
Từ trong câu: placement, cardboard, box, down, edge, out, permit, easy
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can then stick this paper on a cardboard, and, if the operator is a designer, he may reproduce in crayon a very fine drawing.
Từ trong câu: designer, cardboard, stick, paper, operator, reproduce, fine, draw
A., active 1894-1902 Anderson, How to Do Mechanical Tricks Containing Complete Instruction for Performing Over Sixty Ingenious Mechanical Tricks. Nguồn: Project Gutenberg #57894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cardboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardboard boxes | 116 lần |
| corrugated cardboard | 11 lần |
| perforated cardboard | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.