Câu tiếng Anh có từ “cardboard”
128 câu thật có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardboard nghĩa là bìa cứng. cardboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stiff moderately thick paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were long tables ranged down it, covered with stained cardboard mounts for beer-glasses.
Từ trong câu: cardboard, long, table, range, down, cover, stain, mount
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are different types of boxes, such as the cardboard box, fabric box, and foil box.
Từ trong câu: cardboard, different, type, box, fabric
«Cut the Rope (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421815 (bản sửa đổi 11004893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a yellow, light cardboard division marker, which in the left hand bottom says, "Crime Reports."
Từ trong câu: cardboard, marker, yellow, light, division, leave, hand, bottom
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a dozen narrow volumes in uniform binding, huddled together under a cardboard label of “Eminent Women Series.”
Từ trong câu: cardboard, bind, label, eminent, uniform, series, dozen, narrow
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cardboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cardboard boxes | 116 lần |
| corrugated cardboard | 11 lần |
| perforated cardboard | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardboard trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cardboard hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardboard: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.