Câu tiếng Anh có từ “calmly”
311 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmly
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Neil was lying watching the flood quite calmly, as though it did not concern him in the least.
Từ trong câu: calmly, lie, watch, flood, quite, though, concern, least
Hilda T. Skae, The Adventure League. Nguồn: Project Gutenberg #30554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Calmly release the sprayskirt and push the kayak off your legs as if you were taking off a pair of pants.
Từ trong câu: calmly, release, push, off, leg, take, pair, pant
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kayaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67370 (bản sửa đổi 3284728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The approaching insurrection was preparing its storm calmly in the face of the government.
Từ trong câu: storm, calmly, approach, prepare, face, government
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He smoked his pipe calmly for he knew that his pay was marching on.
Từ trong câu: march, calmly, smoke, pipe, know, pay
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Calmly the rosy hue of dawn was stealing into the room.
Từ trong câu: dawn, calmly, steal, rosy, room
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then securing it with chains, that the recoil might do no damage, I told the boys I was going ashore earlier than usual, and calmly desired them to get into the boat.
Từ trong câu: chain, calmly, secure, damage, tell, boy, go, early
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A paraffin lamp was burning calmly in an orange mist.
Từ trong câu: orange, burn, mist, calmly, lamp, burning
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who thought, as George walked calmly up and down the deck of the steamer, with his shy companion at his side, of all that was burning in his bosom?
Từ trong câu: shy, think, walk, calmly, up, down, deck, companion
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The elegant James Bowie was sitting on the verandah of the Veramendi House, calmly smoking.
Từ trong câu: verandah, elegant, sit, house, calmly, smoke
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the Civil Director was applied to, he calmly replied that he was going to the baths, and would think about it.
Từ trong câu: bath, civil, apply, director, calmly, reply, go, think
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Johnson subsided on the other knee, looking calmly at his would-be murderer, though beads of perspiration were standing on his forehead.
Từ trong câu: perspiration, subside, mr, knee, look, calmly, murderer, though
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, she, Anne Shirley, was lying there, wide awake, in her own bed, and Jane Andrews was beside her, calmly proposing for her brother Billy.
Từ trong câu: brother, wide, beside, awake, propose, lie, bed, calmly
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Ever so much as a friend and not a bit in the way you mean,” said Anne calmly and decidedly; she also thought she was speaking sincerely.
Từ trong câu: sincerely, ever, much, friend, bit, way, mean, calmly
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| calmly awaited | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 134 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.