Câu tiếng Anh có từ “calmly”
288 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Calmly describe how natural forces resisting the tyrant will eventually defeat his efforts.
Từ trong câu: calmly, describe, natural, force, resist, tyrant, eventually, defeat
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You will not be influenced by me in any way, and you will be able to reason it out calmly.
Từ trong câu: calmly, influence, way, able, reason, out
George Egerton, Keynotes. Nguồn: Project Gutenberg #74778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Time will show,” calmly replied the president.
Từ trong câu: calmly, time, show, reply, president
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“In what way will my husband suffer?” she asked calmly, but there was an angry light in her eyes that he did not perceive.
Từ trong câu: calmly, way, husband, suffer, ask, angry, light, eye
Paul Trent, The vow. Nguồn: Project Gutenberg #72697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Lacking mirrors of a size which would show a good contrast--say about ten feet square," Archer returned calmly, "we'll have to use other means.
Từ trong câu: means, calmly, lack, mirror, size, show, good, contrast
Ford McCormack, Phantom Duel. Nguồn: Project Gutenberg #67392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Will have to,” repeated Winnie, sitting calmly back, with folded arms, opposite her husband.
Từ trong câu: opposite, fold, calmly, repeat, sit, back, arm, husband
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll put that off to a more convenient season, and just now I’ll go calmly and sensibly to bed and to sleep.”
Từ trong câu: convenient, bed, sleep, more, season, calmly, off, put
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| calmly awaited | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.