Câu tiếng Anh có từ “calmly”
307 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmly
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
No, she would have taken it calmly, and found pleasure therein.
Từ trong câu: calmly, take, find, pleasure
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They would play while Alger sat calmly at his desk writing a page or two for his latest book.
Từ trong câu: calmly, play, sit, desk, write, page, late, book
«Horatio Alger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358744 (bản sửa đổi 9990408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His amazement when Cedric calmly announced that they had come to give him what seemed a very great thing to him, and would set all his troubles right, almost struck him dumb.
Từ trong câu: calmly, dumb, amazement, announce, come, give, seem, great
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For Anne to take things calmly would have been to change her nature.
Từ trong câu: nature, calmly, take, thing, change
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Your best friend upon such an occasion,” said Miss Bertram calmly, “would be Mr. Repton, I imagine.”
Từ trong câu: imagine, calmly, occasion, best, friend, miss, mr
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Lacking mirrors of a size which would show a good contrast--say about ten feet square," Archer returned calmly, "we'll have to use other means.
Từ trong câu: means, calmly, lack, mirror, size, show, good, contrast
Ford McCormack, Phantom Duel. Nguồn: Project Gutenberg #67392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Would you like him for a husband?” asked Jane calmly.
Từ trong câu: husband, like, ask, calmly
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, of co’se I would,” said the girl, calmly; “but you needn’t bother; I know how Englishmen are ’bout their horses.
Từ trong câu: bout, yes, girl, calmly, bother, know, horse
Amélie Rives, Virginia of Virginia: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #53838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the first place, he submits calmly to indignities that a typical Englishman would fiercely resent.
Từ trong câu: indignity, first, place, submit, calmly, typical, englishman, fiercely
Owen Gregory, Meccania, the Super-State. Nguồn: Project Gutenberg #44074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the Civil Director was applied to, he calmly replied that he was going to the baths, and would think about it.
Từ trong câu: bath, civil, apply, director, calmly, reply, go, think
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Johnson subsided on the other knee, looking calmly at his would-be murderer, though beads of perspiration were standing on his forehead.
Từ trong câu: perspiration, subside, mr, knee, look, calmly, murderer, though
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| calmly awaited | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.