Câu tiếng Anh có từ “calmly”
259 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Now for the hitch in Jane’s character,” he said at last, speaking more calmly than from his look I had expected him to speak.
Từ trong câu: calmly, hitch, now, character, last, speak, look, expect
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the crowd dispersed quickly and calmly.
Từ trong câu: disperse, calmly, crowd, quickly
«Bangkok hit with further New Year bomb blasts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57459 (bản sửa đổi 4814314). · English Wikinews · CC BY 2.5
He sent for and calmly interrogated him--'Have you not come hither to kill me?' he said.
Từ trong câu: interrogate, send, calmly, come, kill
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He spoke calmly, however, without austerity, without reproach, and she revived a little.
Từ trong câu: austerity, reproach, speak, calmly, however, little
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The good soul stands calmly this battery of juvenile reproaches: "Ho, are not you all my children?
Từ trong câu: juvenile, good, soul, stand, calmly, battery, reproach, child
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was capable, he knew, of taking calmly the irrevocable step, of accepting the decree as she read it.
Từ trong câu: irrevocable, capable, know, take, calmly, step, accept, read
Winston Churchill, The Inside of the Cup: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5364. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After this superfluous rhetoric had been poured forth, he calmly dismissed the topic which Dr. Dale had come all the way from.
Từ trong câu: rhetoric, superfluous, pour, forth, calmly, dismiss, topic, dr
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she had become relatively calm Stephen addressed her calmly, and even ingratiatingly.
Từ trong câu: ingratiatingly, become, relatively, calm, address, calmly, even
Arnold Bennett, The Matador of the Five Towns and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Little idiot," she thought; but her smile remained bland and calmly patronising.
Từ trong câu: patronise, patronising, little, idiot, think, smile, remain, calmly
Robert W. Chambers, The Streets of Ascalon: Episodes in the Unfinished Career of Richard Quarren, Esqre.. Nguồn: Project Gutenberg #35233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| calmly awaited | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (42 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.